Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

195 người khớp “Nguyễn An” trong 53 danh sách · trang 5/7

  1. Nguyễn Đình Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đức Trương- Đức Thọ- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Chiến Thắng- Tiên Yên- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Chấp- Vĩnh Linh- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Chấp- Vĩnh Linh- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lạp- Đan Phượng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 25/8/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Đông Sơn- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kim Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phong Thạch- Đông Chính- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phong Trạch- Đồng Chính- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Đình- Châu Thành- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Thạnh Đông- Chín Nam- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kim Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Nhu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Như An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Như An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Như An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Văn- Thụy Anh- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1976 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quốc Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quốc Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quốc Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.