Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

58 người khớp “Nguyễn Đa” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phương Quả- Quỳnh Nguyên- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Gần phẫu E-h40, Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phượng Quả- Quỳnh Nguyên- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Gần viện H40, Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Liên Minh- (Thanh Lâm) Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/5/1966 Bắc đường 19 huyện 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 4- Lăng Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 18/04/1967 Nghĩa trang C quân y h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trường Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghi Thánh- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 26/05/1967 Khu 5 Gia Lai Chôn tại trận địa Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Lâm- Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/9/1967 Trên đường C010 (T20 - T21) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Thắng- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Đã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Hoài Sơn- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 27/09/1968 Viện 211 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đắc Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Bát Tràng- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 15/04/1968 Tại trận Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Hòa- Hải Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 12/2/1969 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · An Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/3/1969 (22-05)07 25/1000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Đá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Đồng Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/09/1970 Xã Đắc Bết K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trại Cầu- Phù Lỗ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1972 (03-02)06 tây nam đồi 966 Kon Tum mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Đà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Triệu Để- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1968 Đồi 300 Đức Vinh, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hòa Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Bảo Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1978 mộ 8 hàng 5, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Gia Dã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trích Giang- Tùng Thiên- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Gia Dã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trích Giang- Tùng Thiện- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hải Đá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tái Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tài Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tài Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Chi Bình- Châu Thành- Hy sinh: 22/1/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đông Sơn- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.