Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Nguyễn Đức Thổ” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Đức Thọ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Giang, Đông Xuyên, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Thọ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1928 · Tân Thịnh, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Thọ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1928 · Tân Thịnh, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đại Từ- Chuyên Mỹ- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 Bắc Đức Vinh 2 km Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cẩm Giang- Đông Xuyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1966 Xóm 5, Plei Thê, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Tân Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thạch Đà- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/10/1970 Kinh độ 107 độ 02 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Thổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thúc Kháng- Bình Giang- Hy sinh: 22/6/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 21/2/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 22/2/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 22/2/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thúc Kháng- Bình Giang- Hy sinh: 22/6/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 21/2/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.