Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Nguyễn Đức Phòng” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Đức Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Bẩm - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Phông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Bẩm- thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 19/08/1968 Cao điểm 1142 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Lũng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Phông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 10/10/1969 (13-70)02 quận Lê Trung Plây Cu Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Dương Kiên Ky- Gia Lâm- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kiêu Kỵ- Gia Lâm- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.