Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

7 người khớp “Nguyễn Đức Cuông” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Đức Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 20/11/1965 Cách đồn Kreng cũ 1h, gần đường ôtô đi Lệ Phong Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quang Châu- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 28/09/1966 Gần T9 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trà Bồ- Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 5/8/1974 (25-06)04 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Cuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/6/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cát Lai- Bình Lục- Hy sinh: 23/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 78A Quang Trung- - Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.