Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

22 người khớp “Nguyễn Đức Chinh” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Đức Chỉnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 04/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Chỉnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 04/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Chỉnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 04/04/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Chỉnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 04/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Lương - Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đức Mạ- Đức Dương- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 12/2/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Hòa- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 22/07/1966 Bờ sông Pô Cô gần T6 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Lương- Hiền Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giáo Lạc- Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 3/4/1969 02.300 - 83.200 Kleng H67 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung An- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 4/4/1970 Làng Nú, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung An- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 4/4/1970 Tại Plây Diệc Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 59 Đội Cấn- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 16/07/1974 049-475 mộ 7b, 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hướng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/09/1967 Trên trục đường C010 T20 - T21 cách 1 giờ Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đại Đức- Kim Thành- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Tiến- Lâm Thao- Hy sinh: 1/12/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bạch Thượng- Duy Tiên- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bạch Phương- Duy Tiên- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bạch Thượng- Duy Tiên- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đại Đức- Kim Thành- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1952 Hy sinh: 19/7/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu