Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

324 người khớp “Nguyễn Đức” trong 91 danh sách · trang 5/11

  1. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Chùa- Thái Hòa- Hàm Yên (20-11)04 05 NTD1 Mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1972 (23-09)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kinh Kệ- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Anh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Mấy- Bằng Doãn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1974 (28-99)07 Bảo Đức mộ 26 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Như Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Giữa- Trung Sơn Trần- Ba Vì- Hà Tây (00-13)06 Kon Tum (Plei Breng) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1978 mộ 2 hàng 8, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Khang- Gia Khánh- Hà Nam Ninh mộ 635 hàng 16, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khắc Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng Mộ 2, hàng 17, Nghĩa trang 3D Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Dực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Cường- Thanh Bình- Thị Xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 26/04/1972 (95-07)02 Mảnh số 8 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Anh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số Nhà 25- Lê Bình- Thị Xã Hà Tĩnh- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 13/03/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cấp Tiến- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 5/6/1973 (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Anh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Tĩnh- Tam Dương- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Đúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Chí Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Yên- Thiệu Hóa- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Chí Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Nam Sách- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lâm- Đức Thọ- Hy sinh: 21/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lâm- Đức Thọ- Hy sinh: 23/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liên Mạc- Yên Lạc- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Duy Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hải- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hải- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Duy Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Đông- Thủy Nguyên- Hy sinh: 25/1/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Duy Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 26/1/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hồng Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khu Điện Biên- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hồng Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 22/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hồng Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Điện Biên- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Dực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thuận- Trực Ninh- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Dực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thuận- Trực Ninh- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trưng Hưng- Củ Chi- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu