Nguyễn Văn Dực

Năm sinh1953
Quê quánThanh Cường- Thanh Bình- Thị Xã Hải Dương- Hải Hưng
Ngày hy sinh 26/04/1972
Nơi hy sinhSông Pô Kô, Kon Tum
Vị trí mộ (95-07)02 Mảnh số 8

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052438]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Dực, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26/04/1972, Quê quán=Thanh Cường- Thanh Bình- Thị Xã Hải Dương- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông Pô Kô, Kon Tum, Vị trí mộ=(95-07)02 Mảnh số 8}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32861 (số thứ tự 1052438).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 26/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Quang Phúc sinh 1943 · Yên Mỹ- Đại Từ
  2. Nguyễn (Trần) Thanh Long sinh 1950 · Trực Phú- Trực Ninh- Nam Hà
  3. Ngô Sĩ Hiểu sinh 1949 · Đông Mai- Trung Nghĩa- Yên Phong- Hà Bắc
  4. Bùi Quang Ngang sinh 1951 · Quán Tràng- Bát Tràng- Kiến Thụy- Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Thuần sinh 1950 · Canh Gà- Nam Sơn- An Hải- Hải Phòng
  6. Ngân Văn Nhuân sinh 1945 · Eo Kén- Thành Sơn- Bá Thước- Thanh Hóa
  7. Hoàng Văn Hoàn sinh 1954 · Bình La- Bình Gia
  8. Nguyễn Văn Xuất sinh 1949 · Yên Ninh- Phúc Nin- Yên Sơn
  9. Phạm Đình Lộc sinh 1952 · Khu phố 5- Minh Phương- Việt Trì- Phú Thọ
  10. Đỗ Tuấn Minh sinh 1948 · xóm 12- Lai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình
  11. Lê Khắc Chi sinh 1950 · 183 Quang Trung- Thị xã Hà Đông- Hà Tây
  12. Nguyễn Tuấn Sinh sinh 1950 · Tân Độ- Mỹ Đức- Hà Tây
  13. Nguyễn Gia Lệ sinh 1947 · Quang Tân- Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Thái Bình
  14. Lê Huy Minh sinh 1944 · Thôn Ngư- Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa
  15. Dương Văn Búc sinh 1943 · Yên Mỹ- Đại Từ- Hà Bắc
  16. Nguyễn Khắc Chi sinh 1950 · Quang Trung- Thị Xã Hà Đông- Hà Nội