Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
304 người khớp “Nguyễn Động” trong 92 danh sách · trang 6/11
- Nguyễn Ngọc Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 16/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · 18c Nguyễn Thái Học- - Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Sơn- Thọ Xuân- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Lợi- Mỹ An- Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quan Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Đàn- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Nghĩa- Nam Đàn- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Đàn- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thu Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Ngát- Cái Nhang- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thừa Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Tân- Thạch Hà- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiên Dòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quất Thượng- Việt Trì- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Đong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bột Xuyên- Mỹ Đức- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số 18 Gia Ngư- - Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 18 phố Gia Ngũ- - Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tư Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Thanh- Nam Đàn- Hy sinh: 28/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Van Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Vi- Lâm Thao- Hy sinh: 13/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Mạc- Yên Khánh- Hy sinh: 23/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Mạc- Yên Khánh- Hy sinh: 23/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Âu Lạc- - Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu