Nguyễn Thu Đông
| Năm sinh | 1934 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Ngát- Cái Nhang- |
| Ngày hy sinh | 27/11/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1071670]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thu Đông, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=27/11/1968, Quê quán=Tân Ngát- Cái Nhang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16094 (số thứ tự 1071670).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thu Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thu Đông” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
31 người cùng hy sinh ngày 27/11/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Dậu sinh 1937 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
- Đặng Văn Sắc sinh 1937 · Hải Thành- Hải Hậu-
- Đặng Văn Sáng sinh 1940 · Thái Tân- Nam Sách-
- Đạo Văn Quại sinh 1947 · Tân Hưng- Ninh Giang-
- Đào Văn Toại sinh 1947 · Tân Hưng- Ninh Giang-
- Đào Xuân Khôi sinh 1950 · Minh Tân- Nam Sách-
- Đỗ Minh Thuân sinh 1941 · Ứng Hòa- Ninh Giang-
- Đỗ Quang Hưng sinh 1950 · Xuân Ngọc- Xuân Thủy-
- Dương Văn Thân sinh 1946 · Thọ Lộc- Phúc Thọ-
- Hà Văn Tám sinh 1948 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang-
- Hoàng Công Tính sinh 1948 · Đình Trung- Tam Dương-
- Hoàng Văn Tỉnh sinh 1942 · Phù Đổng- Gia Lâm-
- Hoàng Văn Tỉnh Phù Dực - Phù Đổng- Gia Lâm-
- Lê Văn Chầu sinh 1949 · Cẩm Tân- Cẩm Thủy-
- Mai Văn Dũng sinh 1947 · Lam Sơn- Thanh Miện-
- Ngô Sỹ Liên sinh 1938 · Tiền Dươc- Đa Phúc-
- Nguyễn Duy Bích sinh 1945 · Hòa Bình- Tiên Hưng-
- Nguyễn Thanh Tiếp sinh 1946 · Hải Chính- Hải Hậu-
- Nguyễn Thế Viện sinh 1941 · Nghi Mỹ- Nghi Lộc-
- Nguyễn Trung Chi sinh 1937 · Cộng Hòa- Nam Sách-
- Nguyễn Văn Bao sinh 1944 · Cương Lập- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Dư sinh 1940 · Đồng Xuân- Kim Anh-
- Nguyễn Văn Giống sinh 1940 · Toàn Thắng- Kim Động-
- Nguyễn Văn Hán sinh 1944 · Bình Minh- Khoái Châu-
- Nguyễn Văn Hiến sinh 1940 · Đông Minh- Tiền Hải-
- Nguyễn Văn Khuyến sinh 1946 · Kiến Quốc- Kiến Thụy-
- Nguyễn Văn Tần sinh 1944 · Kinh Bắc- Thị xã Bắc Ninh-
- Phạm Văn Hải sinh 1949 · Đồng Lạc- Nam Sách-
- Phạm Văn Hiếu sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu-
- Phạm Văn Hy sinh 1947 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
- Phùng Văn Thiềng sinh 1950 · Thanh Hồng- Thanh Hà-