Nguyễn Văn Dong

Năm sinh1947
Quê quánHải Thành- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 4/6/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073816]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Dong, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25723, Quê quán=Hải Thành- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18240 (số thứ tự 1073816).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 4/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Lai sinh 1945 · Bình Lạng- Tứ Kỳ-
  2. Lê Văn Lai Minh Lãng- Tứ Kỳ-
  3. Lò Văn Nghi sinh 1949 · Đồng Ruộng- Đà Bắc-
  4. Lò Văn Nghì Đồng Mộng- Đà Bắc-
  5. Nguyễn Văn Dong sinh 1947 · Hải Thành- Hải Hậu-
  6. Nguyễn Văn Dong Hải Thành- Hải Hậu-
  7. Nguyễn Văn Lập An Hòa- Duy Tiên-
  8. Nguyễn Văn Lập An Hòa- Duy Tiên-
  9. Nguyễn Văn Năm Phùng Hưng- Khoái Châu-
  10. Phan Đình Hào An Hưng- Ninh Giang-