Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

33 người khớp “Nguyễn Đồn” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 88 Hy sinh: 11/06/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Dọ Lễ - Kim Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiến Vũ - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thái Thuỵ, Lê Minh, BT.Thiên Hy sinh: 1982 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bá Dơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 20/10/1965 Cách đồn Kreng cũ 1h, gần đường ôtô đi Lệ Phong 2 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Danh Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Lạc- An Thượng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tinh Tiến- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 6/11/1967 Mộ 3A Đ3 Cánh Trung Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Do Lễ- Liên Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 14/05/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Bá Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vạn Ti- Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 18/03/1968 Tại Làng Đê Ta Dinh Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đồn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trường Xuân- Tam Quan- Bình Định Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đớn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Tương- Yên Sơn Hy sinh: 11/4/1972 (19-70)07 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bá Đơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trấn Hưng- Tiên Lãng- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Bá Đởn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phú Lương- Tiên Hưng- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Hóa- Quảng Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Liên- Phú Bình- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Dôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đồng Viên- Phú Bình- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Ninh Thành- Ninh Giang- Hy sinh: 25/7/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đón Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Phú Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đón Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đón Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đón Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đông Niên- Phú Bình- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thạnh- Ô Môn- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đồn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Ninh Thành- Ninh Giang- Hy sinh: 25/7/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đờn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 28/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.