Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

73 người khớp “Nguyễn Đại” trong 53 danh sách · trang 3/3

  1. Nguyễn Văn Dai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Phú- Đa Phúc- Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 25/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quãng Ngãi- Tứ Kỳ- Hy sinh: 25/8/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Ba Tri- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thanh Mỹ Tây- Gò Vấp- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Lạc- Ô Môn- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Lãng- Tiên Yên- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vang- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.