Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

229 người khớp “Nguyễn Đương” trong 53 danh sách · trang 8/8

  1. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Hòa- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 6/11/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hương- Thanh Chương- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Hòa- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Viết Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cát Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 7/7/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Thạch- Quảng Xương- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Dượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Thạch- Quảng Xương- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/10/1972 Lô 1 Số 135 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tường Dương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đội 9- Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: ĐĐ8- Tiểu đoàn 2- Trung đoàn 48- Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 10 Số 132 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/9/1972 Lô 10 Số 169 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.