Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

229 người khớp “Nguyễn Đương” trong 53 danh sách · trang 6/8

  1. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hiệp Đức- An Thụy- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hiệp Đức- An Thụy- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hiệp Đức- An Thụy- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đồng Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đồng Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hải Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hải Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hồng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Công- Nghi Lộc- Hy sinh: 19/1/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm 2 Đình Công- Thanh Trì- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Định Công- Thanh Trì- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tuyên Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Khởi Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 10/3/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Mạnh Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 19/7/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Minh Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Giang- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thạnh- Cần Giuộc- Hy sinh: 25/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quốc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Dũng- Đông Anh- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quốc Đưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quốc Đưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quốc Đưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tất Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghĩa Phú- Tân Kỳ- Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.