Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

229 người khớp “Nguyễn Đương” trong 53 danh sách · trang 5/8

  1. Nguyễn Văn Dường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Đông nam Ia Na Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/10/1972 (17-70)02 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Yên Nhân- Tiền Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Duy Hải- Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 26/03/1972 (60-86)05 Kon Hơ Giao mộ 4 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Ninh- Yên Minh- Yên Ninh- Hà Giang Hy sinh: 3/1/1973 (32-01)01 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/01/1969 Khu K63 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Trung- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 14/12/1969 59.700 x 46.685 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Đướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trịnh Mỹ- Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 10/8/1973 (29-05)07 Bảo Đức mộ 20 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phạm Kha- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 27/05/1972 (94-16)09 mộ 2 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hưng Đông- Vinh- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 23/09/1978 mộ 137, NT F31 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hải Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Sơn Trường- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/6/1979 mộ 27, NT F31, Bát Tam Băng Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Hợp- Mê Linh- Vĩnh Phú mộ 84 hàng 3, NT 3A,Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 27/06/1978 Mộ 7, hàng 7, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hồng Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chu Điện- Lục Nam- Hà Bắc Mộ 129, hàng 4, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Huy Dường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · xã Xuân Hùng- Lâm Thoa - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Bá Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Thịnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Bá Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Bá Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Lãng- Vũ Thư- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bá Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Lạng- Vũ Thư- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đăng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đăng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đăng Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đăng Dưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiển Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cần Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.