Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

229 người khớp “Nguyễn Đương” trong 53 danh sách · trang 2/8

  1. Nguyễn Hải Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Đa - Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nghiêm Xá - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nghiêm Xá - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mỹ Tiến - Hoàng Xuyên - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quý Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Lâm - Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Số 1 - Ngõ 25 - Sơn Tây - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lương Ý - Tân Tiến - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kim Hoàng - Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Quan - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 82 - Tân Hưng - Phú Thọ - Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Cản - Phúc Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Doãn Lại - Lai Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đại Phú - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 23/06/1978 KC6-R1-M11 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Thanh Luận, Nghi Xuân, Hà Bắc Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Dưỡng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghĩa Bình Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Đường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 9/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Viết Đường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Mạnh Đường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Mê Linh Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 8/8/68 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 7/12/1977 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ánh Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1938 Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Vĩnh Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Mạnh Đương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.