Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

223 người khớp “Nguyễn Đính” trong 53 danh sách · trang 5/8

  1. Nguyễn Đức Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chí Trung- Châu Quỳ- Gia Lâm Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bình Dị- Giao Thịnh- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 NT 2 mộ 2 1761-14046 Mảnh Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Lạc- Yên Lập- Vĩnh Phú (87-12)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sai Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cổ Phục- Kim Lương- Kim Thành- Hải Hưng (35-95)08 mộ 1 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 8/9/1965 Cách làng Lung Bang 500m, Lệ Thanh, Plây Ku Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Cảnh Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ân Thi- Hồng Quang- Ân Thi- Hải Hưng Nghĩa trang kho A6, H5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nho Lâm- Huỳnh Thúc Kháng- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 3/2/1973 (28-00)07 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh mộ 2 hàng 3, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thọ Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tế Xuyên- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 5/6/1978 mộ 1 hàng 11, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quyết Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Phụng- Yên Phong- Hà Bắc mộ 262 hàng 10, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thọ- Ý Yên- Hà Nam Ninh mộ 417, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tràng Sơn- Thạch Thất- Hà Sơn Bình Mộ 511, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bá Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Bá Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Bính Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phong- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Bính Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nam Phong- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Thiện- Nga Sơn- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Công Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Thiện- Nga Sơn- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Thiện- Nga Sơn- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Sinh- Kinh Môn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Duy Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Gia Lộc- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Dị- Lục Nam- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Duy Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Duy Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Khê- Hoài Đức- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.