Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

17 người khớp “Nguyễn Đình Tiển” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Đình Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phúc Thượng - Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thọ Minh - Bình Nguyên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quy Điền, Phú Lộc Hy sinh: 16/12/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Tiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tâm Dương- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 5/10/1968 Chân núi Chư Tô Pia K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mễ Sở- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Viện 1, mộ 3 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thọ Minh- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 14/09/1969 Tại a6, khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Thượng- Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 25/04/1971 (13-90)01 Bắc thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hưng Bình- Vinh- Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Long- Nam Đàn- Hy sinh: 24/11/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Thanh Oai- Hy sinh: 26/7/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Thanh Oai- Hy sinh: 26/9/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phong- An Thụy- Hy sinh: 6/4/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phú Cường- Thanh Oai- Hy sinh: 23/9/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đằng Giang- An Hải- Hy sinh: 19/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/7/1972 Lô 12 Số 125 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.