Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Nguyễn Đình Thuận” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Đình Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bắc Sơn - Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/09/1970 Cách Pà Quen 5km Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Sơn- Đồng Vinh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 20/01/1973 (77-06)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tứ Yên- Nam Kinh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 nghĩa trang d2 mộ 4 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/10/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1926 · Quang Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/10/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.