Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

7 người khớp “Nguyễn Đình Quynh” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Đình Quỳnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên Đơn vị: Trung đoàn 95 Hy sinh: 28/10/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Quýnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Văn Khúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/09/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Quýnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Văn Khúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/09/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên Hy sinh: 28/10/1968 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Quýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Văn Khúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/09/1972 (27-86)05 Yabo 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Quynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sao Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 5/10/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.