Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Nguyễn Đình Kình” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Đình Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tĩnh Sơn - Sơn Ninh - Hương Sơn Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tiên Hưng- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 11/8/1967 (14.882) đồi 890, Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hợp Lợi- Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tĩnh Sơn- Sơn Ninh- Hương Sơn Hy sinh: 18/05/1971 (13-97)09 K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Kình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Kỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thạch Lỗi- Cẩm Giàng- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.