Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

123 người khớp “Nguyễn Đê” trong 53 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Thịnh- Tân Hương- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 (73-04)06 Hóc Môn Gia Định m120 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Hội- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Huy Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Duy Tắc- Duy Tân- Xuân Thủy- Nam Hà (40-87)07 NT:D24 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Lạc- Cẩm Bình- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 13/07/1972 (12-03)02 Bản Đồ Đắk Mét Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Long- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-20)03 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Vũ Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Cường- Sơn Vi- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1972 (25-89)02 Plei Lăng Lố Kran Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Đoái- Tân Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Anh Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đa Xá- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng (78-74)02 mộ 6 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1979 mộ 4, Khu A, Bát Tam Băng Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Phương Vĩ- Sông Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1978 mộ 206 hàng 16, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đăng Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Trường Vĩnh- Xuân Trường- Nghi Xân- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đinh Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bằng An- Quế Võ- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bằng An- Quế Võ- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bằng An- Quế Võ- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bằng An- Quế Võ- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Duy Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hậu Thành- Yên Thành- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Minh Châu- Đông Hưng- Hy sinh: 1/12/1976 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Luân Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Yên Lạc- Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Mạnh Đễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiện Trung- Ứng Hòa- Hy sinh: 17/1/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trung Tâm- Lục Yên- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.