Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
14 người khớp “Nguyên Xuân Thắng” trong 95 danh sách
- Nguyễn Xuân Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Phương Yên - Thượng Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Thăng - Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 12/8/1978 3489 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 12/8/1978 3489 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Thăng- Xuân Bái- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/01/1968 Plây Cần, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Đông đường 14 đi Đắc Sắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Cách phẫu Hồng Lĩnh 1 giờ (đông đường ra trận Đắc Sắc) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Non Đèn- Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thượng Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 8/12/1978 Mộ 183, hàng 14, NT F10 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 10A khu Việt Kiều- - Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khối 47- TP Nam Định- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 10A khu Việt Kiều- - Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu