Nguyễn Xuân Thắng

Năm sinh1956
Quê quánThượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Ngày hy sinh 12/8/1978
Vị trí mộ 3489
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002720]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Thắng, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=12/8/1978, Quê quán=Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=3489}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3437 (số thứ tự 1002720).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Thắng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Thắng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 12/8/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Lập sinh 1958 · Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  2. Thái Bá Linh sinh 1958 · N. Trường QD Tây Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  3. Đinh Công Lương sinh 1955 · Kim cương-Định Quả - Thanh Sơn - Phú Thọ
  4. Đoàn Văn Mạc sinh 1958 · Vân Anh - Hoài Đức - Hà Tây
  5. Trương Văn Minh sinh 1960 · Trường Nguyên-Nam điền - Nam Ninh - Nam Định
  6. Bè Xuân Quý sinh 1955 · Hố sâu-Nghĩa phương - Lục Ngạn - Bắc Giang
  7. Nguyễn Văn Sức sinh 1957 · Thống hạ-Việt thống - Quế Võ - Bắc Ninh
  8. Đặng Đình Thắng sinh 1958 · Dương nôi - Hoài Đức - Hà Tây
  9. Nguyễn Xuân Thắng sinh 1956 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  10. Bè Xuân Quý sinh 1955 · Hố sâu-Nghĩa phương - Lục Ngạn - Bắc Giang
  11. Nguyễn Văn Sức sinh 1957 · Thống hạ-Việt thống - Quế Võ - Bắc Ninh
  12. Đặng Đình Thắng sinh 1958 · Dương nôi - Hoài Đức - Hà Tây
  13. Nguyễn Duy Tráng sinh 1958 · Phú Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh
  14. Vũ Đức Tuấn sinh 1960 · Tây Thành-Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình
  15. Nguyễn Văn Tuất sinh 1958 · Yên tiến - ý Yên - Nam Định
  16. Nguyễn Tiến Văn sinh 1958 · Đại đồng-Nam Trung - Vũ Thư - Thái Bình
  17. Nguyễn Thành Vinh sinh 1948 · Xuân thủy-Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An