Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

152 người khớp “Nguyên Văn Nguyên” trong 53 danh sách · trang 5/6

  1. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 15/4/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Khê- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khê- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 23/3/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quất Thượng- Việt Trì- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Hợp- An Thụy- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 23/3/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khê- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Trấn- Gia Lộc- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Khoái Châu- Hy sinh: 15/4/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Vũ- Khoái Châu- Hy sinh: 28/10/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đại Hạp- An Thụy- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đại Thành- Phụng Hiệp- Hy sinh: 31/1/1965 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phạm Trấn- Gia Lộc- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nga Liên- Nga Sơn- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Khê- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tiên Đông- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.