Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

124 người khớp “Nguyên Văn Hải” trong 53 danh sách · trang 4/5

  1. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 18/1/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đà Nẵng- Ngô Quyền- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Việt- Thụy Anh- Hy sinh: 30/3/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Nam- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bội Châu- Bình Lục- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Trực- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Ninh- - Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kinh Bắc- Bắc Ninh- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bích Son- Viết Yên- Hy sinh: 18/1/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hùng- Nam Trực- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Nam- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bội Châu- Bình Lục- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 240- Tiểu khu Ba Đình- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Tam Giang- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 18/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Đồ Sơn- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Liên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/2/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh Đông- Đức Huệ- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phước Tây- Tân Trụ- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ba Viễn- Tứ Khóa- Hy sinh: 20/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Đạo Thanh- Châu Thành- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình Tây- Trần Thới- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Mỹ- Phụng Hiệp- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Anh- Đông Sơn- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Minh- Thường Tín- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · 23 Cầu Tre- Đà Nẵng- Ngô Quyền- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Liên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 26/9/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.