Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 98/1597

  1. Nguyễn Xuân Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1977 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tướng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1977 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Quỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Lai - Lũng Hóa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cam Giáp - Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nhặt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Vũ Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngọc Chi - Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1977 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Trại - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 24 Hạ lý - Thái Hòa - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1977 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Nhím Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Gò Châu - Gia Khánh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1977 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1977 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quốc Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bản Sáng - Bình Long - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1977 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1977 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trúc Lâm - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trung Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Dũng - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1977 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Ngọc - Thạc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Viên Lâm - Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hùng Tráng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nga Quán - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đăng Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Đỉnh - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21610 · Tiên Phượng - Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21002 · Lưu Xá - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Duy Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khánh Nhi - Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
  28. Chu Văn Nguyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21763 · Lạc Nghế - Đồng Hóa - Kim thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Bè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đa Các - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bế Hạc - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu