Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 99/1597

  1. Nguyễn Văn Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm 6 - Thị Trấn - Sa Pa - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Sơn Trung - Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hải Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bản Lầu - Mường Khương - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Nhẫn - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Huy Cân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phục Lễ - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Huy Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Giang - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tất Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Khắc Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Bá Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nam Viên - Kim anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Còi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Tưới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bắc Lũng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thế Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hán Đà - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cương Chính - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đo Xá - An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Việt Hồng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Viết Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Ô Quí Hồ - Sa Pa - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Mạnh Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Đồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Viết Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trúc Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu