Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 95/1597

  1. Đỗ Thanh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đông Tảo - Đồng Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bắc Hạ - Quang Tiến - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hải Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Thịnh - An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Khai - Thanh Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm May - Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Đức Lỉnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Thủy - Đồng Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chu Châu - Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quốc Bổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Ngọc Canh - Cam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Số Nhà 4, Phố Thầu - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nước Mắt - Ô Lâu - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kẹp Thượng - Quyết Thắng - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lộc Mỹ - Cao Mại - Lâm Thao Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cao Đường - Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Đổng - Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Luật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sa Mạc - Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Kim Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hồng Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Kỳ - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Dục Mỹ - Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Hường - Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 4, Phú Thọ - Việt Thành - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Xá - Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khắc Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trung Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiến Công - Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đăng Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thanh Nga - Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Liên Bảo - Bảo Hà - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu