Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 94/1597

  1. Nguyễn Xuân Phụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Sơn Vị - Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trà Chương - Triệu Đô - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cổ Tích - Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1974 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Nguyễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phố Trạch - Mễ Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chính Thượng - Vạn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Ái - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Hay - Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quốc Cải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Cả - Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bầy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Lương - Địch Quả - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Kỳ - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Nghĩa - Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Trường - Nga Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Như Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Dám - Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lệ Xá - Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đuyệt Văn - Tân Minh - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Minh Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Phong - Sơn Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Ngừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Cứu - Gia Lương - Bắc Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Phong - Bình Nguyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hà - Minh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Chi Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Thịnh - Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Mục - Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trọng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Bình - Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Khắc Niên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đội 7 - Nam Hạ - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Xuyên - Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Cương - Hiền Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Khe Quýt - Xuân Ái - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quần Hòa - Tân Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thành Phần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoàng Dương - Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoàng Dương - Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu