Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 77/1597
- Nguyễn Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cẩm Giàng - Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Long Thắng - Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Hợp - Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Dây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Minh - Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đức Trạch - Cẩm Định - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Tập - Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lam Gát - Xuân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Nhự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Sơn - Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hòa Liểu - Thần Thiên - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Lai - Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ninh Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bùi Thường - Hùng Quang - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lê Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Bình - Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18 Thông Tin, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sào Long - Gia Lập - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hạnh Long - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Công Thành - Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Xuân Dương - Ngũ Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dốc Đăng - Vạn An - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hùng Thao - Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vực Đoài - Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Yên - Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Liên Giang - Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xa Lý - Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Thượng - Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chữ Khê - Hùng Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 2 - Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cam Giá - Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cộng Quang - Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Duyên Yên - Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Yển Vĩnh - Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Oai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Thượng - Tân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu