Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 48/1597

  1. Nguyễn Trọng Thêm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Dương A, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Tuất E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm Nội, Mão Điền, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Tấn (Trí) E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Hùng Vương, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 06/04/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Tiếp (Tiến) E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Diêm, Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Hoan E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Lâm, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 28/07/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Triệu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Nguyên, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ngoạn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Hải Bình, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Bá Hưng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thọ, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Nguyên Hồng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Châu, Thạch Châu, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 28/08/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Huy Duông E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Thôn Ngọ, Chuyên Mỹ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 02/12/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Khắc Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · An Tân, Gia Tân, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bưởi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · An Tứ, Quang Trung, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Ba E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm 9, Giao Lạc, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Hải E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Phượng, Giao Yến, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 19/01/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đậu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Ngâm Mạc, Lũng Ngân, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 25/09/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tiến E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ,An Lão, Hải Phòng Đơn vị: C21 K1 E400 Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tiến E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Sự E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tích E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá Trạng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Bắc Sơn, Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 09/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Câu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1940 · Quảng Hưng, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trọng Tuế E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Quỳ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C17 K1 E400 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Huân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Trạch, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Sơn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Pháp Kệ, Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trường Huế E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Lộc Long, Xuân Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 09/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đường E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiệu Lộc, Duy Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Khái E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 06/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trung Thành E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Nguyễn Xá, Phương Tú, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Thông tin E400 Hy sinh: 04/04/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu