Nguyễn Công Sự
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 (danh sách ghi: C2 D3 E400 B3) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 01/1971 |
| Đi B | 01/1972 |
| Ngày hy sinh | 11/10/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Phượng Hoàng, Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | (80-25)05 Phượng Hoàng mộ 8 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 78 (số thứ tự 77).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Sự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Công Sự” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 11/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Đăng Khoa sinh 1952 · Xóm 1, Giao Tiến, Xuân Thủy, Nam Hà · Binh nhất · C2D3E400 · Đồi Phượng Hoàng, Gia Lai
- Nguyễn Văn Ba sinh 1953 · Xóm 9, Giao Lạc, Xuân Thủy, Nam Hà · Binh nhất · D3E400 · Phượng Hoàng, Gia Lai
- Nguyễn Văn Tích sinh 1952 · Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An · Trung sỹ · C2 D3 E400 B3 · (80-25)05 Phượng Hoàng mộ 12
- Phan Văn Minh sinh 1950 · , , · Thượng sỹ · C1 D3 E400 · (87-32)09 Plei Ia Răng mộ 2
- Nguyễn Đình Câu sinh 1940 · Quảng Hưng, Quảng Xương, Thanh Hóa · Trung úy · D3 E400 · (81-32)09 Ia Răng 1/50000
- Đỗ Xuân Tuyên sinh 1952 · Cầu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa · Trung sỹ · c2 d3e400b3 · Đồi Phượng Hoàng, Gia Lai
- Cao Văn Tại sinh 1941 · Kim Bảng, Ninh Hóa, Minh Hóa, Quảng Bình · Chuẩn úy · c2 d3 E400 · (87-32)09 Plei Ia Răng m3 1/50000
- Đặng Văn Sỹ sinh 1953 · Phong Châu, Châu Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình · Hạ sỹ · c2 d3 E400 · (85-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai
- Ngô Trọng Huấn sinh 1953 · Thôn Tây, Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình · Hạ sỹ · c2 d3 E400 · (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai
- Nguyễn Văn Đường sinh 1952 · Hiệu Lộc, Duy Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình · Trung sỹ · c2 d3 E400 · (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai
- Trần Văn Du sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình · Hạ sỹ · c2 d3 E400 · (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai
- Nguyễn Viết Ngọ sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây · Hạ sỹ · C2 D3 E400 · Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
- Nguyễn Văn Kiện sinh 1950 · An Khê, Đức Xương, Gia Lộc, Hải Hưng · Thượng sỹ · c2 d3 E400 · (87-32)09 Plei Ta răng mộ 7