Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 47/1597

  1. Nguyễn Huy Sỹ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Sơn Diệm, Hương Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Huy Xin E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · An Lộc, Can Lộc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Giá E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 11/11/1967 Hàng 8; Ô 1; Số 114; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sảnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sinh Dược, Gia Sinh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 06/04/1971 Hàng 11; Ô 0; Số 117; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chí E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Hưng Mỹ, Bến Tre Đơn vị: K32 C50 Hy sinh: 20/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn tiến Thỉnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Đại Hợp, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Đại đội 30 Hy sinh: 09/1/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chí E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · xuân Lộc Thanh Thủy,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4 Hy sinh: 03/10/1971 Hàng 16; Ô 2; Số 208; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bé E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Đồng Thái, An Biên, Rạch Giá Đơn vị: C5 K32 Hy sinh: 29/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Loan E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1954 · Hồng Tiến, Khoái Châu, Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 20/04/1970 Hàng 3; Ô 1; Số 24; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quý Hùng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Dũng Tiến, Việt Hùng, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: C3 K32 F10 Hy sinh: 19/06/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn An E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · 636 Điều Phố Trung Tiền An, Bắc Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 16/03/1967 Hàng 1; Ô 4; Số 6; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sáng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 08/9/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Kiều E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thái Đức, Thiệu Hưng, Thanh Hóa Đơn vị: C2 K32 C30 Hy sinh: 16/3/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Như E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thuần Nhưỡng, Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4 Hy sinh: 01/04/1969 Hàng 3; Ô 1; Số 25; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Biểu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Xóm Trà, Sơn Hồng, Hương Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 01/04/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Viết Côn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Cốc Lùng, Lạc Long, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bội E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · , , Đơn vị: C17 K32 Hy sinh: 31/5/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Hòe E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: C1 K32 Hy sinh: 23/10/1968 Hàng 8; Ô 1; Số 106; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Chấn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niêm, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: C1 K32 Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Chánh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niên, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: C1 K32 Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đồng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Cao Xá, Trần Cao, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hàng 3; Ô 4; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trọng Đạt E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Truột, Liêm Sơn, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 14; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Nguyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Hàng 5; Ô 4; Số 62; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Khắc Ngôn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Thặc Vĩ, Tứ Xã, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 400 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đường E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Chúc Cường, Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thuyết E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Anh Thủy, Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Hoá E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Lộc, Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tuyên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Bằng, Xuân Phương, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Vượng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đồng Lạc, Hợp Hưng, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu