Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 46/1597

  1. Nguyễn Cúc E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Trung Ý, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 08/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Kỳ Dư E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1932 · Thanh Hòa, Cai Lậy, Mỹ Tho Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Lung E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Thụy Xá (Phùng Xá), Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tần E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Hôm, Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: C2 K32 E40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Xuyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Số nhà 23, Khu Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: C2 K32 E40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Duy Đấu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: c2 K32 E40 Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Số 7 ngõ B, khối 73, Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: C2 K32 E40 Hy sinh: 30/03/1969 Hàng 9; Ô 1; Số 125; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/02/1971 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Năng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Cộng Hòa, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Tiến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1938 · Tây Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 11/02/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tuyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Tử Du, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chiến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thượng Lâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sở E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Xuyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Ninh Tân, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Uy E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1932 · Tiền Tiến, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Tập E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Chi Lăng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Cộng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thôn Tiền, An Châu, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Chè E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tẹo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · An Lão, An Thành, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tành E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Tam Kỳ, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Long E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Nga My, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Viết Tịch E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Mỹ Thành, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/05/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hoán E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Lâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1938 · Tân Thành, Giao Hải, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 11/04/1972 Hàng 14; Ô 2; Số 181; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tiên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Phù Lưu Tế, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 30/12/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn An E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Nhà 63B Điền Pố Chung, Tiên An, Bắc Ninh, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 16/03/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Bình Minh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Diễn Quảng, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: C1 K32 E40 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Hưng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Tân Thịnh, Nam Long, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Giòng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu