Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 45/1597

  1. Nguyễn Đức Khánh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1941 · An Thái, Thọ Nam (Phúc Thọ), Hà Tây Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hảo E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Phố Thụy Khê, khu Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Phi Tính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Sinh, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Kim Xướng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Đa, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C6 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Kỳ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1939 · Ngọc Hoà, Xuân Giang, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Thính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1944 · Hùng Vương, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hợp E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chi E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1929 · Phổ Vinh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Đơn vị: c6 k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Quý E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: D5 E320 bộ binh Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Danh Chinh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: C5 D5 E320 bộ binh Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thêm E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1936 · Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Kế E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1937 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Chấn E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Suý E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1936 · Ứng Hoà, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dũng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Long Xuyên, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: c6 k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Nguyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Anh Dũng, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Năm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Hoài Thượng, Liên Bão, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 27/05/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Đảng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Đoan Hùng, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/10/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Quảng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · 25 Nghĩa Dũng, khối 31 Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 15/07/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thiện Kế E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sơn Đông, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 03/07/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/10/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sáu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thắng Lợi, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 31/08/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Đoàn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Thị, Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/11/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quốc Bình E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Số nhà 74, Phố Việt Bắc, Minh Khai, Thị xã Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 19/06/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Vân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Việt Hùng, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/04/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Thành E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Hồng Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/04/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Ân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Sơn Đông, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 27/06/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phố E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Phú, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 13/05/1972 Hàng 3; Ô 2; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Công Học E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Thôn Trần, Hạp Lĩnh, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu