Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 190/1597

  1. Lê Xuân Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Tiến - Đông Lạc - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hà Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Thái - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thống Nhất - Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Đào - Phan Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Trung - Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Uyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Kênh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đào Sơn - Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Cung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · TT. Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hùng Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoàng Sơn - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Để Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lê Xá - Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/101/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quốc Tuấn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Cự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Vi - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng An - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lanh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Viết Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tùng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Thọ - Đài Tư - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bạch Đằng - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Trung đội 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bạch Đằng - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hoàng A3 - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Duy Thính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Tiến - Mỹ Điếu - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu