Nguyễn Trọng Côn

Năm sinh1947
Quê quánBạch Đằng - Tiên Hưng - Thái Bình
Đơn vị Trung đội 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1965
Ngày hy sinh 21/10/1973
Nơi hy sinhChư Lệt

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12870 (số thứ tự 12869).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Côn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Côn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 21/10/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Đăng sinh 1950 · An Bình - Tuấn Hưng - Kim Thánh - Hải Hưng · Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.13.06 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Tài sinh 1947 · Hương Thịnh - Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 78.08.06 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Biện Xuân Đụi sinh 1953 · Lũng Hà - Hà Nam - Thuận Thành - Hà Bắc · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 78.08.06 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Văn Điền sinh 1949 · Xóm Chùa - Bồng Mạc - Yên Lăng - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Nghiêm Văn Thắng sinh 1952 · Thân Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Trần Hữu Liệu sinh 1953 · Hồng Minh - Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Đào Huy Thư Ngân Hàng - Gia Lương - Hà Bắc · Trung đội 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Trịnh Thảo sinh 1947 · Quang Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Trung đội 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Xuân Nguyên sinh 1945 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3