Nguyễn Tiến Nhung

Năm sinh1948
Quê quánQuốc Tuấn - Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1967
Ngày hy sinh 18/10/1973
Nơi hy sinhChư Lệt

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12844 (số thứ tự 12843).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Nhung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Nhung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 18/10/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Sơn sinh 1953 · Lạc Yên - Hoàng Vân - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Văn Đạt sinh 1951 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Sơn sinh 1953 · Lạc Yên - Hoàng Vân - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.09.06 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Thành sinh 1952 · Đức Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Chính sinh 1954 · Hoàng An - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Dương Văn Hùng sinh 1953 · Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 76.10.08 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Viết Ngọ sinh 1954 · Tùng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 77.10.05 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Phan Xuân Lương sinh 1953 · Vĩnh Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Hán Văn Súc sinh 1950 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Văn Thương Phúc Thọ - Đài Tư - Bắc Thái · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Thái Văn Tâm sinh 1954 · Cẩm Phú - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 77.08.01+9 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Viên Văn Mao sinh 1950 · xóm Thỉu - Tân Trào - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Hữu Hanh sinh 1953 · Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Lê Sỹ Truyền sinh 1951 · Đông Hoa - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3