Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.437 người khớp “Nguyên” trong 92 danh sách · trang 19/1582

  1. Nguyễn Xuân Vỹ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 02/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Minh Chung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Trung Châu, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: 308a Hy sinh: 21/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: 308a Hy sinh: 02/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tạc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đan Phượng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: 308a Hy sinh: 20/09/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cập 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Sơn Công, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 01/06/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: đoàn 722 Hy sinh: 01/12/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Tân, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: đoàn 722 Hy sinh: 27/09/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: D40 PTM B3 Hy sinh: 09/09/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Mong 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Kim Ôm, Quyết Thắng, Gia Lâm, Hà Nội Đơn vị: D40 PTM B3 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ảnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 23/09/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Bá Bổng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hoàng Quý, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Chi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 08/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Đúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1951 · An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Mít 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Ba Trại, Bất Bạt, Hà Tây Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 12/10/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nhật 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Quang, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 25/09/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 24/10/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thái Thịnh, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 06/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 07/12/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm Nội, Mão Điều (Điền), Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 23/05/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đức Long, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: K20 Hy sinh: 24/08/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Oánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Phùng Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: K20 Hy sinh: 29/08/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: PTM B3 Hy sinh: 09/09/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Bá Định 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Chuyên Mĩ, Duy Tiến, Nam Hà Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 03/04/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 01/08/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Tạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 08/08/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Viễn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · An Khoái, An Đình, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 18/08/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hóa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đặng Cương, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 27/09/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nhân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 24/08/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Quỳnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thượng Gia, Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 14/03/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu