Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.437 người khớp “Nguyên” trong 92 danh sách · trang 18/1582

  1. Nguyễn Bá Thư 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liên Hà, Đan Phượng15/ Hy sinh: 1/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tuất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thiên Mã, Cổ Đông, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 20/02/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 06/11/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Cao Tuyết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thái, Tiền Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 05/07/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Vá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Trải, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/9/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Xướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 03/07/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quốc Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Vân Tương, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/08/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quốc Đại 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xúy Hội, Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 15/07/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Đại 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xủy Hội, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 15/7/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Viết Hiền 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sơn Đồng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/10/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thiện Khiêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tế Lợi, Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/8/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mai Lâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Trung Trạch, Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 24/4/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lập 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hữu Vĩnh, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 26/04/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1934 · Hà Già, Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/08/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Trưởng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · An Nội, Hoàng Anh. Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Bá Chữ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Mỹ Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/08/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 21/03/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Hới 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 09/12/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Uông 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Hiệp Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 10/01/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 307b Hy sinh: 24/10/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 307b Hy sinh: 20/10/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Ánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Mì Tường, Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/06/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Toàn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/11/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 05/12/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Siêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Độc Lập, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/09/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/10/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu