Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.437 người khớp “Nguyên” trong 92 danh sách · trang 20/1582

  1. Nguyễn Văn Thao 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tú Đôi, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 13/09/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đơn vị f1 Hy sinh: 29/01/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đơn vị f1 Hy sinh: 23/02/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Huề 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Sơn Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: Đơn vị f1 Hy sinh: 23/02/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đơn vị f1 Hy sinh: 01/06/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Bá Phu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đơn vị f1 Hy sinh: 01/08/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Vọng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1928 · Đức La, Đức Thọ Đơn vị: Đơn vị f1 Hy sinh: 22/02/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khắc Huyền 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Đông Nghĩa, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: táng Hy sinh: 31/07/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Đơn vị: táng Hy sinh: 17/02/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: táng Hy sinh: 27/09/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Đôn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tinh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 88 Hy sinh: 11/06/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Khai 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Hà, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 88 Hy sinh: 01/06/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Kim Toàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Mỹ Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 88 Hy sinh: 21/08/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Tùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 88 Hy sinh: 04/05/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tấng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/10/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đăng Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/06/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Cẩn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Tân Mỹ, Cẩm Thành, Cẩm Xuyên Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/04/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Xóm 4, Hương Lạc, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: đoàn 320 Hy sinh: 04/08/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hòa Xá, Đông Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 26/06/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Trang 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Lập, Văn Lâm, Hải Hưng10/ Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 03/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Như Bích 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây20/ Đơn vị: PTM b3 Hy sinh: 04/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hằng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nghĩa Hưng, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: PTM b3 Hy sinh: 29/06/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phóng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · An Phong, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: đoàn 610 Hy sinh: 09/04/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Duy Phát 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Thiên Hưng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị T5 Hy sinh: 07/10/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thi Hời 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Hồng Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: V211 Hy sinh: 14/06/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quang Uyên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thụy Thanh, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: V211 Hy sinh: 15/06/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Kỳ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Bình Phú, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: 307 Hy sinh: 15/04/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Minh Tân, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: K37 Hy sinh: 14/08/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thoa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tam Lạc, Vũ Lạc, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 18 Hy sinh: 12/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hứa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bình Lý, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đoàn 220 Hy sinh: 07/06/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu