Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 181/1597

  1. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Minh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Thịnh - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Cơ - Thục Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kiều Trung - Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Xuân - Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Nạp - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Chản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Triệu Xá - Triệu Đế - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Kể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung An - Lan Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Long Biền - Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thế Chắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phúc Linh - Huông Lâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Trây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hàng Đôi - Cơ Yên - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tấn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phúc Mai - Gia Tân - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mai Sơn - Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số nhà 39 Lý Thường Kiệt - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lâm Lý - Cao Mại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thẳm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thung Dâu - Lâm Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Khâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dòng An - Lang Phong - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Linh Tràng - Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phòng kế hoạch - Cty Thương Nghiệp - Hà Tây Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thắng - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Lập - Trung Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Khắc Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Phong - Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Mộng Hả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phúc Thịnh - Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Tệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lương Mỹ - Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Huy Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trường Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu