Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 180/1597

  1. Nguyễn Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hòa Bình - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Anh Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chúc Đình - An Trung - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Phong - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mai Trung - Tân Trường - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mai xá - Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Hòa - Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiều Xá - Cầu Lộc - Hậu Lậu - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Son Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Thành - Tân Hồng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Huy Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 14 - Sơn Mỹ - Lương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Lê Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 41 Hàng Bông - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Thủy - Tân Mỹ - Thiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Phương Thiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vinh Ân - Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâu - Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Thoại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trinh Nữ - Yên Hòa - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Dành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thành Công - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quốc Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trường Xuân - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hoa Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Vực - Hoàng Long - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Đình - Đông Hội - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu