Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 182/1597

  1. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Gia Thượng - Thắng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Mọn - Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tếnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Thịnh - Thi Son - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Cẩm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phan Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Liểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tán Quang - Trịnh Tường - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Duyên - Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bát Sát - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Phước Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nhâm Lạc - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Thịnh - Vũ Lao - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Viết Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ỷ Lạ - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Đinh - Kim Lọng - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiền Phong - Đức Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Đản - Bình Sơn - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Giang Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Minh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Liền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Trại - Thái Bình - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Duy Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Đội - Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thọ Lâm - Đông Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tháp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Giệng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tứ Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Nhúng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bắc Mỏ - Chân Chi - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Đặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Xá - Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu