Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 167/1597

  1. Nguyễn Kim Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thị Trấn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Đình - Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Cảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Lâm - Quang Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Thắng - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mạnh Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam Tỉnh - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thế Duyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Ngọ - Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tây Hạ - Bàn Giản - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viên Hoàng - Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Đức - Quang Hiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bắc Tiến - Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Lễ Nhuế - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Viết Niệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thế Uế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quan Sơn - Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lưu Động - Ái Quốc - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Bình Phú - Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mộc Hoan - Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Cảnh Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bất Di - Quang Trung - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Doãn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Than - Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Long Trì - Đại Từ - Tam Dương - VĨnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  26. Trần Nguyên Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hương Phú - Cẩm Sơn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Chi Đông - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nông Trường Sao Vàng, Đội 4 - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Giữa - Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Số nhà 44 - Cao Bằng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu