Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.437 người khớp “Nguyên” trong 92 danh sách · trang 16/1582

  1. Nguyễn Văn Xoắn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Chí Minh, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thắng Lợi, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc Cuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Kim Đuống, Tây Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Công 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: D26 Phòng tham mưu B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/06/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Trãi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Hoàng Liên, Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: C2 D28 PTMưu B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Xưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Thơ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · An Nghĩa, Lại Cách, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: BTM, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Thái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · An Khánh, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Xi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ninh Thôn, Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/06/1969 Hàng 11; Ô 1; Số 219; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Thuật 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Thác Đét, Quảng Hưng, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 5; Ô 0; Số 30; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tích 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Hà Mỹ, Chu Điện, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/05/1974 Hàng 6; Ô 0; Số 38; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Lọ Khánh, Nội Nhệ, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 5; Ô 0; Số 35; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đăng Cư 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Nội, Mẫu Điền, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 3; Ô 0; Số 20; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Diệp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Kiến Quan, An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: C20 Ban tham mưu F320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1972 Hàng 20; Ô 2; Số 423; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Đông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) An Lễ, Hoa Nam, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 0; Số 7; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Cư Yên, Lương Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Dbộ 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/05/1974 Hàng 4; Ô 0; Số 26; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thành Lê 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Đông Xuân, Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 3; Ô 0; Số 18; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thành 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Ngô Quyền, Thị xã Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/05/1974 Hàng 4; Ô 0; Số 24; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nắng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Bảo Nhai, bắc Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 0; Số 1; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thạc Thông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Cổ Phúc, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 0; Số 40; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Xóm 9, Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 46, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 05/04/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tuyết 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Đông Thọ, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Sinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Phú Mệnh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: K9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Thẳm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Gò Bùi, Dân Hòa, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 08/06/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Bá Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: C1 D7 bộ binh, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/03/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Bá Vì 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Hoa Sơn, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/02/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Như Tiến 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Nãn Minh, Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nguyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Thanh Minh, Nam Hồng, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hợp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Đào Xá, Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quốc Sủng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Lâm, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 1; Số 55; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu