Nguyễn Tiến Sinh

Năm sinh1949
Quê quánPhú Mệnh, Kỳ Sơn, Hòa Bình
Đơn vị K9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: K9 E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ04/1970
Đi B12/1970
Ngày hy sinh 02/03/1971
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhNgọc Tô Ba
Nơi mai táng ban đầu (19-93)03 Plei Lăng Lố Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 198 (số thứ tự 195).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 02/03/1971

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Lương sinh 1951 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C6 D8 E66 · (08-80)04
  2. Nguyễn Xuân Đảm sinh 1947 · Cổ Đô, Tân Lập, Quảng Oai, Hà Tây · Thượng sỹ · C13 E66 F10 bộ binh · (08-80)04 05
  3. Nguyễn Văn Lợi sinh 1950 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây · Thượng sỹ · C2 D7 E66 F10 bộ binh · (09-79)02
  4. Lê Trọng Cường sinh 1950 · 71 cửa nam Hoàn Kiếm, Hà Nội · Binh nhất · C11 D9 E66 · (10-79)04
  5. Nguyễn Ngọc Xưởng sinh 1951 · Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Hải Hưng · Hạ sỹ · C11 D9 E66 · (19-94)07 Plei Lăng Lố Kram
  6. Trương Đức Nhung sinh 1945 · Thái Hưng, Thái Ninh, Thái Bình · Thượng sỹ · C11 D9 E66 · (10-79)04
  7. Đặng Văn Tỉnh sinh 1948 · Tam Điệp, Duyên Hà, Thái Bình · Trung sỹ · C16 E66 · (10-80)06