Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 147/1597
- Nguyễn Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hòa Bình - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hòa Chung - Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thành Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Vĩ - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phụng Khê - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lộc Châu - Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tân Long - Khu Bắc - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Tây - Hùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kìm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Chiến Trà - Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 104 - Phố Ninh Xá - Thị xã Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Vĩnh Hiền - Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Trạch - Phù Lãng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2 , Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thôn Nội - Hạ Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Ly Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thống Nhất - Cẩm Bình - Tân Phủ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bình Khanh - Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Ninh Khánh - Hoàng Linh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nghiêm Xá - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bồng Lai - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quân Liệu - Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · La Miệt - Yên Giả - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trần Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Ninh - Văn Khúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Vàng - Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1978 Xem đầy đủ →
- Thân Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Mi Điền - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cao Bình - Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lợi Chấp - Vĩnh Hòa - Vĩnh Thạnh - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trúc Tiến - Trúc Duyên - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiến Thắng - Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu